Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b
Giải thích
Phương pháp:
Dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở đời con → Quy luật di truyền.
Kiểu tương tác | Tỉ lệ KH | KH phép lai phân tích | Quy ước gen |
Bổ trợ | 9:7 | 1:3 | 9A-B-: 7(A-bb; aaB-; aabb) |
9:6:1 | 1:2:1 | 9A-B-: 6(A-bb; aaB-); 1 aabb | |
9:3:3:1 | 1:1:1:1 | 9A-B-: 3 A-bb; 3 aaB-; 1 aabb | |
Cộng gộp | 15:1 | 3:1 | 15: (A-B-;A-bb; aaB-); 1 aabb |
Cách giải:
Ở F2 tỉ lệ kiểu hình là 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng → tính trạng do 2 gen tương tác bổ sung.
A-B- đỏ; A-bb/aaB-/aabb: trắng.
Các cây hoa trắng thuần chủng có kiểu gen AAbb, aabb, aaBB.
Chọn C.