Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng ABFPE.DCGQH với ABFE là hình chữ nhật và EFP là tam giác cân tại P. Gọi T là trung điểm của DC
Lời giải

Hình lăng trụ đứng \[ABFPE.DCGQH\] với \[ABFE\] là hình chữ nhật và \[EFP\] là tam giác cân tại \[P\].
Gọi \[T\] là trung điểm của \[DC\].
\[AB = 6m\]; \[AE = 5m\]; \[AD = 8m\]; \[QT = 7m\]; \[OA = 2m\].
a) Ta có \[DT = \frac{1}{2}.DC = \frac{1}{2}.AB = \frac{1}{2}.6 = 3\](m).
\[OD = AD - OA = 8 - 2 = 6\] (m).
Vậy, tọa độ của điểm \[Q\] là \[\left( { - 6\,;3\,;7} \right)\]. Vậy a SAI.
b) Ta có \[C\left( { - 6\,;\,6\,;\,0} \right) \Rightarrow \overrightarrow {OC} \left( { - 6\,;\,6\,;\,0} \right)\]. Vậy b ĐÚNG.
c) Ta có \[K\left( {0\,;\,0\,;\,5} \right) \Rightarrow OK = 5\].
\[F\left( {2\,;\,6\,;\,5} \right)\], \[G\left( { - 6\,;\,6\,;\,5} \right)\]\[ \Rightarrow \]Trung điểm của \[FG\] là \[I\left( { - 2\,;\,6\,;\,5} \right)\].
\[ \Rightarrow \overrightarrow {KI} = \left( { - 2;6;0} \right) \Rightarrow KI = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^2} + {6^2} + {0^2}} = \sqrt {40} = 2\sqrt {10} \].
\[ \Rightarrow \] Độ dài đoạn cáp nối tối thiểu bằng \[OK + KI = 5 + 2\sqrt {10} \]m. Vậy c ĐÚNG.
d) Ta có \[EH = FG = AD = 8\]m.
Gọi \[J = QT \cap HG \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}JG = \frac{1}{2}.HG = \frac{1}{2}.AB = \frac{1}{2}.6 = 3m\\QJ = QT - JT = QT - AE = 7 - 5 = 2m\end{array} \right.\].
\[\Delta QJG\] vuông tại \[J\] nên \[QG = \sqrt {Q{J^2} + J{G^2}} = \sqrt {{2^2} + {3^2}} = \sqrt {13} \] (m).
\[EFP\] là tam giác cân tại \[P\] nên \[PE = PF \Rightarrow \] \[{S_{EHQP}} = {S_{QPFG}}\].
\[{S_{EHQP}} = {S_{QPFG}} = QG.FG = QG.AD = \sqrt {13} .8 = 8\sqrt {13} \] (\[{m^2}\]).
Tổng diện tích mái là \[16\sqrt {13} {m^2}\].
Số tiền mua tôn: \[16\sqrt {13} .130\,\,000 \approx 7\,\,499\,\,546 \approx 7\,\,500\,\,000\] (đồng). Vậy d SAI.
