Một chứng từ dùng để ủy quyền việc mua hoặc sản xuất bổ sung những mặt hàng bị thiếu hụt phục vụ cho các đặt hàng từ khách hàng được gọi là Back order là một yêu cầu của nhà bán lẻ cho một n
2/22
Một chứng từ dùng để ủy quyền việc mua hoặc sản xuất bổ sung những mặt hàng bị thiếu hụt phục vụ cho các đặt hàng từ khách hàng được gọi là
Back order là một yêu cầu của nhà bán lẻ cho một nhà cung ứng hay nhà bán buôn về nguồn hàng bổ sung củamột mặt hàng bán ra để đáp ứng đơn đặt hàng chưa được thanh toán của khách hàng
Đơn đặt hàng (purchase order)
Đặt hàng từ khách hàng (customer order)
Đặt hàng bổ sung (back order) chứng từ uỷ quyền để mua hoặc sản xuất những mặt hàng (đc tạo ra khi có 1 sự ko đầy đủ)