5 bài tập Chủ đề 6. Biến dạng vật rắn. Áp suất có lời giải

Một bình trụ đế nằm ngang diện tích 50 cm2 chứa 1 L nước, biết \[{\rho _{{H_2}O}} = 1000kg/{m^3}\] .

5/5

Một bình trụ đế nằm ngang diện tích 50 cm2 chứa 1 L nước, biết \[{\rho _{{H_2}O}} = 1000kg/{m^3}\] .

a. Tính độ chênh lệch áp suất giữa đáy bình và mặt thoáng của nước.

b. Tính áp suất ở đáy bình. Biết áp suất của khí quyển là 1,013.105 Pa.

c. Người ta đặt lên mặt thoáng của nước một pit-tông có khối lượng 2 kg, đường kính bằng đường kính trong của bình. Coi pit-tông có thể trượt không ma sát lên thành bình. Tính áp suất tác dụng lên đáy bình biết g = 9,8 m/s2.

0/3000 ký tự
Giải thích

a. Độ cao cột nước trong bình: \[h = \frac{V}{S} = \frac{{{{1.10}^{ - 3}}}}{{{{50.10}^{ - 4}}}} = 0,2m\]

Độ chênh lệch áp suất: \[\Delta p = \rho g\Delta h = 1000.9,8.0,2 = 1960Pa\]

b. Áp suất ở đáy bình: \[p = \rho gh + {p_{kq}} = 1960 + 1,{013.10^5} = 1,{032.10^5}Pa\]

c. Áp suất tác dụng lên đáy bình khi đó: \[p' = p + \frac{P}{S} = p + \frac{{mg}}{S}\]

\[p' = 1,{032.10^5} + \frac{{2.9,8}}{{{{50.10}^{ - 4}}}} = 1,{071.10^5}Pa\].