Đề kiểm tra Cuối chương 3 (có lời giải) - Đề 2

Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:

12/22

Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:

Độ dài quãng đường (km)

[50; 100)

[100; 150)

[150; 200)

[200; 250)

[250; 300)

Số ngày

5

10

9

4

2

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng

\(33,91\)

\(155,15\).

\(55,68\).

\(36,54\).

Giải thích

Ta bảng sau:

Độ dài quãng đường (km)

[50; 100)

[100; 150)

[150; 200)

[200; 250)

[250; 300)

Giá trị đại diện

75

125

175

225

275

Số ngày

5

10

9

4

2

 Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là: 

\[\overline x = \frac{{5.75 + 10.125 + 9.175 + 4.225 + 2.275}}{{30}} = 155\].

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:

\[{S^2} = \frac{{5.{{(75 - 155)}^2} + 10.{{(125 - 155)}^2} + 9{{(175 - 155)}^2} + 4{{(225 - 155)}^2} + 2{{(275 - 155)}^2}}}{{30}} = 3100\]

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là: \(S = \sqrt {{S^2}} = \sqrt {3100} \approx 55,68\).