Most oxygen atoms have eight neutrons, but a small amount have
Giải thích
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích:
an amount of + danh từ không đếm được và động từ chia theo S số ít
a number of + danh từ đếm được và động từ chia theo S số nhiều
“oxygen atoms” (nguyên tử oxy) là danh từ đếm được dạng số nhiều.
Sửa: amount => number
Tạm dịch: Hầu hết các nguyên tử oxy có tám neutron, nhưng một số lượng nhỏ (các nguyên tử này) có chín hoặc mười (neutron).
Chọn C.