Mô tả các bước thuật toán sắp xếp nổi bọt của dãy A = [4, 3, 1, 2]
Giải thích
Vòng lặp 1 | |||||
Chỉ số của dãy | 0 | 1 | 2 | 3 |
|
Trước vòng lặp | 4 | 3 | 2 | 1 |
|
Bước lặp 1, j=0 | 4 | 3 | 2 | 1 | So sánh phần tử thứ nhất và phần tử thứ 2 |
Bước lặp ,2 j=1 | 3 | 4 | 2 | 1 | So sánh phần tử thứ 2 và phần tử thứ 3 |
Bước lặp 3, j=2 | 3 | 2 | 4 | 1 | So sánh phần tử thứ 3 và phần tử thứ 4 |
Kết thúc vòng 1 | 3 | 2 | 1 | 4 |
|
Vòng lặp 2 | |||||
Chỉ số của dãy | 0 | 1 | 2 | 3 |
|
Trước vòng lặp | 3 | 2 | 1 | 4 |
|
Bước lặp 1, j=0 | 3 | 2 | 1 | 4 | So sánh phần tử thứ nhất và phần tử thứ 2 |
Bước lặp ,2 j=1 | 2 | 3 | 1 | 4 | So sánh phần tử thứ 2 và phần tử thứ 3 |
Bước lặp 3, j=2 | 2 | 1 | 3 | 4 | So sánh phần tử thứ 3 và phần tử thứ 4 |
Kết thúc vòng 2 | 2 | 1 | 3 | 4 |
|
Vòng lặp 3 | |||||
Chỉ số của dãy | 0 | 1 | 2 | 3 |
|
Trước vòng lặp | 2 | 1 | 3 | 4 |
|
Bước lặp 1, j=0 | 1 | 2 | 3 | 4 | So sánh phần tử thứ nhất và phần tử thứ 2 |
Bước lặp ,2 j=1 | 1 | 2 | 3 | 4 | So sánh phần tử thứ 2 và phần tử thứ 3 |
Bước lặp 3, j=2 | 1 | 2 | 3 | 4 | So sánh phần tử thứ 3 và phần tử thứ 4 |
Kết thúc vòng 3 | 1 | 2 | 3 | 4 |
|
Kết thúc lặp | 1 | 2 | 3 | 4 |
|