Mô phỏng chi tiết các bước lặp sắp xếp chèn dãy A = [5, 0, 4, 2, 3]
Giải thích
Chỉ số của dãy | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
Trước vòng lặp | 5 | 0 | 4 | 2 | 3 |
Vòng lặp 1, i=1 | Duyệt phần tử thứ 2, vì 0 nhỏ hơn 5 nên chèn 0 vào trước 5 | ||||
Sau vòng lặp | 0 | 5 | 4 | 2 | 3 |
Vòng lặp 2, i=2 | Duyệt phần tử thứ 3, vì 4 lớn hơn 0 và nhỏ hơn 5 nên 4 được chèn vào trước 5 | ||||
Sau vòng lặp | 0 | 4 | 5 | 2 | 3 |
Vòng lặp 3, i=3 | Duyệt phần tử thứ 4, vì 2 lớn hơn 0 và nhỏ hơn 4 nên 2 được chèn vào trước 4 | ||||
Sau vòng lặp | 0 | 2 | 4 | 5 | 3 |
Vòng lặp 4, i=4 | Duyệt phần tử thứ 5, vì 3 lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4 nên 3 được chèn vào trước 4 | ||||
Kết thúc | 0 | 2 | 3 | 4 | 5 |