Mike is tired. __________, he is trying to finish his assignments.
Giải thích
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. Although + S + V, S + V: Mặc dù
B. Because + S + V, S + V: Bởi vì
C. However, + S + V: Tuy nhiên
D. While + S + V, S + V: Trong khi
Mike is tired. However, he is trying to finish his assignments.
(Mike thì rất mệt. Tuy nhiên, anh ấy đang cố gắng hoàn thành bài tập của mình.)
Chọn C