Match the words with the descriptions. (Nối từ với mô tả.)
Giải thích
1. b | 2. d | 3. f | 4. h | 5. a | 6. g | 7. c | 8. e |
Hướng dẫn dịch:
1. nhân viên hải quan
2. hộ chiếu
3. vali
4. nơi nhận hành lý
5. thẻ lên máy bay
6. thường xuyên
7. kính râm
8. tàu điện ngầm
