Match the words with the definitions. (Nối từ với định nghĩa.)
Giải thích
1. d | 2. f | 3. e | 4. c |
5. g | 6. h | 7. b | 8. a |
Hướng dẫn dịch:
1. đèn lồng – d. một chiếc hộp nhỏ làm từ giấy mỏng với nến bên trong
2. nửa đêm – f. 12h đêm
3. cuộc thi – e. Mọi người tham gia sự kiện và cố thắng bằng cách tốt hơn, nhanh hơn,...hơn những người khác.
4. trao đổi – c. lần lượt cho hoặc nhận thứ gì đó
5. điêu khắc – g. một tác phẩm nghệ thuật được làm bằng cách tạo hình đất sét, đá, kim loại …
6. lửa trại – h. một ngọn lửa lớn ngoài trời
7. truyền thống – b. một cách làm thứ gì đó mà một nhóm người thường làm
8. mong ước – a. bạn hy vọng ai đó sẽ hạnh phúc, may mắn …
