Bài tập Unit 2 Language có đáp án

Match the words and phrases to their meanings (Nối các từ và cụm từ với nghĩa

3/6

Match the words and phrases to their meanings (Nối các từ và cụm từ với nghĩa của chúng)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. d

2. e

3. a

4. b

5. c

Hướng dẫn dịch:

1. thiết bị gia dụng = d. các thiết bị, chẳng hạn như tủ lạnh hoặc TV, được sử dụng trong nhà của mọi người

2. năng lượng = e. năng lượng sử dụng cho động cơ máy móc, cung cấp nhiệt và ánh sáng, v.v.

3. dấu chân carbon =  a. lượng carbon dioxide (CO,) được tạo ra bởi các hoạt động của một người hoặc một tổ chức

4. rác = b. rác nằm ở nơi thoáng đãng hoặc nơi công cộng

5. thân thiện với môi trường = c. không gây hại cho môi trường