Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B (Nối các từ và
Giải thích
1. c | 2. d | 3. f | 4. a | 5. b | 6. e |
Hướng dẫn dịch:
1. người đi đường = c. bất kỳ ai sử dụng đường, chẳng hạn như người đi bộ, người đi xe đạp hoặc người lái xe ô tô
2. lối đi bộ = d. một con đường cho mọi người đi bộ
3. hành khách = f. một người đi trên một chiếc xe nhưng không lái nó
4. tín hiệu = a. một cách cung cấp thông tin
5. luật giao thông = b. hệ thống các quy tắc mà tất cả những người tham gia giao thông phải tuân theo
6. người đi bộ = e. một người đi bộ trên đường phố hoặc trên vỉa hè và không đi trên xe