Match the word from the email in 1 with its meaning (Ghép từ trong email phần 1 với nghĩa của nó)
Giải thích
1. b | 2. d | 3. a | 4. c |
Hướng dẫn dịch:
1. tụ tập = gặp nhau
2. đặc sắc, đặc trưng = cho thấy một cái gì đó là phần quan trọng nhất
3. sinh đôi = 2 đứa trẻ được sinh cùng mẹ và cùng lúc
4. màn trình diễn = hành động giải trí cho người khác bằng cách ca hát, nhảy múa và chơi nhạc ...
