Match the phrases with the pictures. (Nối các cụm từ với những bức tranh.) It’s coming towards her. 2 It’s running away from her. 3 They’re running around the tree. 4 She’s leaning backwards
Giải thích
Đáp án:
A. 1 | B. 6 | C. 3 | D. 5 | E. 2 | F. 4 |
Hướng dẫn dịch:
1. Nó đang tiến về phía cô ấy.
2. Nó đang chạy xa cô ấy ra.
3. Họ đang chạy vòng quang cái cây.
4. Cô ấy đang ngả người về phía sau.
5. Cô ấy đang ngả người về phía trước.
6. Anh ất đang đi đi lại lại trong phòng.
