Bài tập Tiếng anh 7 Unit 6 Vocabulary and Listening có đáp án

Match objects 1-11 in the picture with the words in the box. Then listen and

1/5

Match objects 1-11 in the picture with the words in the box. Then listen and check (Ghép các đối tượng 1-11 trong hình với các từ trong hộp. Sau đó nghe và kiểm tra)

Match objects 1-11 in the picture with the words in the box. Then listen and  (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. tent (lều)

2. sleeping bag (túi ngủ)

3. rope (dây)

4. map (bản đồ)

5. water bottle (chai nước)

6. mirror (gương)

7. lighter (cái bật lửa)

8. compass (la bàn)

9. first-aid kit (bộ sơ cứu)

10. torch (đèn pin)

11. knife (dao)