Bài tập Tiếng anh 7 Unit 2 Vocabulary and Listening có đáp án

Match 1-6 with a-f. Listen and check. (Ghép 1-6 với a-f. Nghe và kiểm tra.)

2/4

Match 1-6 with a-f. Listen and check. (Ghép 1-6 với a-f. Nghe và kiểm tra.)

Match 1-6 with a-f. Listen and check. (Ghép 1-6 với a-f. Nghe và kiểm tra.) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. d

2. b

3. e

4. c

5. a

6. f

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi sợ là bạn đã nhầm số.

2. Điện thoại của anh ấy đang đổ chuông nhưng anh ấy không trả lời.

3. Chờ đã! Đợi đã! Xin vui lòng đừng cúp máy.

4. Xin lỗi, tôi không thể nghe thấy bạn nói. Bạn nó to lên được không?

5. Ồ, tôi cần nạp tiền điện thoại. Tôi không có tín dụng.

6. Xin chào, đó là Susan à? - Không, là Janet.