Mary, someone is waiting for you ______ the meeting room. He _____ brown eyes and blond hair. Is that your boyfriend?
Giải thích
Đáp án C
Giải thích:
- in + phòng
- S + have/ has + … dùng để miêu tả ngoại hình
Dịch: Mary, ai đó đang đợi bạn trong phòng họp. Anh ấy có đôi mắt nâu và mái tóc vàng. Đó có phải là bạn trai của bạn không?