Mark the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s): Her father likes the head cabbage rare.
Giải thích
Đáp án đúng: C
Giải thích: rare: tái, còn hơi sống >< over-boiled: quá sôi, quá chín
Dịch: Cha cô ấy thích bắp cải còn hơi sống
Đáp án đúng: C
Giải thích: rare: tái, còn hơi sống >< over-boiled: quá sôi, quá chín
Dịch: Cha cô ấy thích bắp cải còn hơi sống