Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the
Giải thích
Đáp án đúng: D
Giải thích:be snowed under: bận rộn >< free from: rảnh rỗi.
Dịch: Xin lỗi, tôi không thể đến bữa tiệc. Tôi đang bận công việc.
Đáp án đúng: D
Giải thích:be snowed under: bận rộn >< free from: rảnh rỗi.
Dịch: Xin lỗi, tôi không thể đến bữa tiệc. Tôi đang bận công việc.