Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. We have achieved considerable results in the economic fi
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
alleviation /ə,li:vi'eɪ∫n/ (n) sự giảm sút
Xét các đáp án:
A. achievement /ə't∫i:vmənt/ (n): sự đạt được, thành quả
B. development /dɪ'veləpmənt/ (n): sự phát triển
C. prevention /prɪ'ven∫n/ (n): sự ngăn cản
D. reduction /rɪ'dʌk∫n/ (n): sự sụt giảm
=> alleviation = reduction
Dịch: Chúng tôi đã đạt được những kết quả đáng kể trong các lĩnh vực kinh tế, chẳng hạn như tăng trưởng kinh tế cao, ổn định và giảm nghèo rõ rệt trong vài năm qua.