30 đề thi thử đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh có lời giải chi tiết (Đề số 11)

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs

1/50

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

arranged

aged

changed

managed

Giải thích

Đáp án B

Kiến thức về phát âm của đuôi -ed

Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/ danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:

1. aged /eidʒid/ (a): cao tuổi, lớn tuổi

    aged /eidʒd/ (Vpast]: trở nên già, làm cho già cỗi

2. blessed /blesid/: thần thánh, thiêng liêng

3. crooked /krʊkid/: cong, oằn, vặn vẹo

4. dogged /dɒgid/: gan góc, gan lì, bền bỉ

5. naked /neikid/: trơ trụi, trần truồng

6. learned /13:nid/(a): có học thức, thông thái, uyên bác

    learned /lɜ:nd/ (Vpast): học

7. ragged /rægid/: rách tả tơi, bù xù

8. wicked /wikid/: tinh quái, ranh manh, nguy hại

9. wretched /retid/: khốn khổ, bần cùng, tồi tệ

10. beloved /bɪ'lʌvɪd/: yêu thương

11. cursed /kɜ:sid/: tức giận , khó chịu

12. rugged / rʌgid/ : xù xì, gồ ghề

13. sacred /seɪkrɪd/: thiêng liêng, trân trọng

14. legged /legɪd/: có chân

15. hatred /‘heɪtrɪd/: lòng hận thù

16. crabbed /'kræbid/: càu nhàu, gắt gỏng