Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to
Giải thích
Đáp án đúng: B
Giải thích:
neglect (v): mặc kệ, làm ngơ
A. hesitate (v): do dự
B. cared (v): quan tâm
C. defend (v): bảo vệ
D. eject (v): cách chức, đuổi ra, loại bỏ
=> neglect >< care
Dịch: Cô ta hút thuốc và uống rượu, bỏ bê con cái, quần áo cũng không được may vá.