Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part
Giải thích
Đáp án A. laughter
Giải thích:
A. laughter /'lɑ:ftə[r]/: tiếng cười
B. bought /bɔ:t/ : mua ( quá khứ của buy)
C. brought /brɔ:t/ : mang đến (quá khứ của bring)
D. fought /fɔ:t/: đánh nhau (quá khứ của fight)
Vậy A. laughter phần gạch chân phát âm là /f/, các từ còn lại gh là âm câm.