Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có đáp án ( Đề số 14)

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is OPPOSITE in meaning to each of the following questions His physical condition was not an impediment to his

31/50

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is OPPOSITE in meaning to each of the following questions

His physical condition was not an impediment to his career as a violinist. He has won a lot of prizes

difficulty

barrier

advantage

disadvantage

Giải thích

Đáp án C

Dữ liệu của bài: Tình trạng thể chất của anh ấy không phải là impediment cho sự nghiệp của anh với tư cách một nghệ sĩ violin. Anh ấy đã giành rất nhiều giải thưởng.

Đọc các thông tin đi cùng ta có thể phán đoán impediment mang nghĩa tiêu cực.

Ta có: impediment (n): chướng ngại vật, trở ngại

A. difficulty (n): khó khán

B. barrier (n): rào chắn, trở ngại

C. advantage (n): thuận lợi, ưu điểm

D. disadvantage (n): bất lợi

Bài tìm từ trái nghĩa nên advantage trái nghĩa với impediment. Đáp án C

Tạm dịch: Tình trạng thể chất của anh ấy không phải là trở ngại cho sự nghiệp của anh với tư cách một nghệ sĩ violin. Anh ấy đã giành rất nhiều giải thưởng