Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions Many people believe that doing sports is a good way
Giải thích
Kiến thức: Câu bị động đặc biệt
Giải thích:
- Cấu trúc: S1 + believe (V1)+ that + S2 + V2: ai đó tin rằng...
- Nếu V1 & V2 cùng thì nhau (cùng ở hiện tại) thì câu bị động ở dạng:
S2 + am/is/are + V1-dạng quá khứ phân từ + that + to V2-nguyên thể
Tạm dịch: Nhiều người tin rằng tập thể dục thể thao là một cách tốt để giảm cân.
= A. Tập thể dục thể thao được tin là một cách tốt để giảm cân.
- Sai ở “be” => is
- Sai ở “to be” => bỏ
- Sai ở “that it is” => to be
Chọn A