Đề thi học kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án - Đề 10

Mark is _________ with the volunteer work in this charity organization. He is not very ___________ about getting a paid job next time.

17/40

Mark is _________ with the volunteer work in this charity organization. He is not very ___________ about getting a paid job next time.

disappointed/ hopeful

disappointed/ hopeless

disappointing/ hopefulness

disappointing/ hopes

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

disappointed with (tính từ bị động): mô tả cảm xúc của con người

disappointing (tính từ chủ động): mô tả tính chất của người/ vật

hopeful (a): đầy hi vọng                                              hopeless (a): vô vọng

hopefulness (a): sự hi vọng                                          Sau động từ “to be” cần tính từ

Tạm dịch: Mark thất vọng với công việc tình nguyện ở tổ chức nhân đạo. Anh ấy hi vọng sẽ kiếm được công việc được trả lương lần tới.

Đáp án: A