Many young people use time-management apps to plan their schedule every week. It is_______________ use time-management apps to plan their schedule every week.
Giải thích
It is many young people that/ who use time-management apps to plan their schedule every week.
Kiến thức: câu chẻ
Giải thích: It + is/ was + danh từ/ đại từ + who/ that + động từ + tân ngữ.
Dịch nghĩa: Chính nhiều người trẻ là những người sử dụng các ứng dụng quản lý thời gian để lên kế hoạch cho lịch trình của mình mỗi tuần.