Many teachers don’t like her because of her __________________ attitude. She doesn’t often wear uniforms and conform to school regulations. (rebel)
rebellious
Many teachers don’t like her because of her __________________ attitude. She doesn’t often wear uniforms and conform to school regulations. (rebel)
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: Nhiều giáo viên không thích cô ấy vì thái độ __________________ của cô ấy. Cô ấy thường xuyên không mặc đồng phục và không tuân thủ các quy định trường học.
- Từ cần điền đứng sau tính từ sở hữu her và trước danh từ attitude" Từ cần điền là một tính từ (bổ nghĩa cho attitude).
+ rebel (n): người nổi loạn
+ rebellious (adj): nổi loạn, ương ngạnh
+ rebelliousness (n): tính cách nổi loạn, ương ngạnh
" Từ cần điền là rebellious.
Dịch:
Many teachers don’t like her because of her rebelliousattitude. She doesn’t often wear uniforms and conform to school regulations. (Nhiều giáo viên không thích cô ấy vì thái độ nổi loạn của cô ấy. Cô ấy thường xuyên không mặc đồng phục và không tuân thủ các quy định trường học.)