Many successful film directions are former actors who desire to expand their experience in the film
Giải thích
Giải thích:
direction (n): phương hướng, sự chỉ đạo
director (n): đạo diễn
Dựa theo nghĩa câu, phải dùng danh từ chỉ người.
Sửa: film directions => film directors
Tạm dịch: Nhiều đạo diễn phim thành công là những cựu diễn viên, người mong muốn mở rộng kinh nghiệm trong lĩnh vực điện ảnh.
Chọn B.