Many political radicals advocated that women should not be discriminated
Giải thích
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
advocate (v): ủng hộ
A. openly criticized: công khai chỉ trích B. rightly claimed: tuyên bố thẳng thắn
C. publicly said: công khai nói D. protested: phản đối
=> advocated >< protested
Tạm dịch: Nhiều người cực đoan chính trị ủng hộ rằng phụ nữ không nên bị phân biệt đối xử dựa trên giới tính của họ.
Chọn D