Many people oppose corporal punishment when educating young children though
Giải thích
B
A. Appreciate: đánh giá cao
B. Agree with: đồng ý
C. Are in favor of: ủng hộ
D. Disapprove of: không ủng hộ
ð oppose : phản đối> < Agree with: đồng ý
ð Đáp án B
Tạm dịch: Nhiều người phản đối hình phạt về thể xác khi giáo dục trẻ nhỏ mặc dù một vài trẻ em thì khá nghịch ngợm.