Many people decided to give up eating meat and become vegeta
Giải thích
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. cut up: cư xử một cách ồn ào và ngớ ngẩn
B. put up: thể hiện (trình độ, kĩ năng); đề xuất ý tưởng…
C. continue: tiếp tục
D. use up: dùng hết
=> give up: từ bỏ >< continue: tiếp tục
Tạm dịch: Nhiều người quyết định từ bỏ ăn thịt và bắt đầu ăn chay.
Chọn C.