Many of her friends admitted that this song was in vogue at that time.
Giải thích
A. infamous (ô nhục, đáng hổ thẹn) B. clear (rõ ràng)
C. popular (phổ biến, thịnh hành) D. poor (nghèo, túng)
Giải thích: C
in vogue= popular: phổ biến, thịnh hành.
Tạm dịch:
Nhiều bạn bè của cô ấy thừa nhận rằng bài hát này rất thịnh hành vào thời điểm đó.