Many exotic plants are under _______ of extinction due to an increase in human’s demand. A. threaten B. threatening C. threat D. threateningly
Giải thích
Giải thích:
Kiến thức từ loại:
- threaten (v): đe dọa, gây nguy hiểm
- threatening (adj): gây đe dọa
- threat (n): sự đe doạ
- threateningly (adv): đe doạ, hăm doạ
Ta cần 1 danh từ đứng sau giới từ under.
Tạm dịch: Nhiều loài thực vật ngoại lai đang bị đe dọa tuyệt chủng do nhu cầu của con người ngày càng tăng.
→ Chọn đáp án C