____________________ lunch now. (they / not / have)
Giải thích
Kiến thức: Thì hện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: “now”, câu phủ định: S + am/is/are not + V-ing
Đáp án: They aren’t having lunch now.
(Bây giờ họ đang không ăn trưa.)
Kiến thức: Thì hện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: “now”, câu phủ định: S + am/is/are not + V-ing
Đáp án: They aren’t having lunch now.
(Bây giờ họ đang không ăn trưa.)