Giải VBT Lịch sử và địa lí lớp 5 KNTT bài 23 dân số và các chủng tộc chính trên thế giới

Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn phù hợp và điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành bảng so sánh đặc điểm ngoại hình của các chủng tộc trên thế giới.

7/10

Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn phù hợp và điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành bảng so sánh đặc điểm ngoại hình của các chủng tộc trên thế giới.

nhỏ        to      màu đen     màu nâu đen        màu nâu     màu xanh        thấp

cao         cánh mũi rộng          sống mũi thẳng         sống mũi gãy

 

Chủng tộc

Môn-gô-lô-it

Nê-grô-it

Ơ-rô-pê-ô-ít

Ô-xtra-lô-it

Mắt

……………………………………

………………………………

……………………………………

………………...………………...

Mũi

……………………………………

………………………………

……………………………………

………………...………………...

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng dẫn giải

Chủng tộc

Môn-gô-lô-it

Nê-grô-it

Ơ-rô-pê-ô-ít

Ô-xtra-lô-it

Mắt

nhỏ,màu nâu đen

to, màu đen

to và màu nâu, màu xanh

màu đen

Mũi

thấp, cánh mũi rộng

thấp, cánh mũi rộng

cao, sống mũi thẳng

cánh mũi rộng, sống mũi gãy