Look, complete and read ( Nhìn vào tranh, hoàn thành câu và nói)
Giải thích
1. cycling
2. flying
3. skating
4. she/ skipping
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy đang đi xe đạp
2. Anh ấy đang thả diểu
3. A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang trượt patin
4. A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Cô ấy đang nhảy dây