Look at the words of qualities. Choose the correct words to complete the sentences.
Giải thích
1. strength | 2. intelligence | 3. skills | 4. creativity |
Hướng dẫn dịch:
1. Những vận động viên Olympic chẳng hạn như những vận động viên cử tạ có một sức mạnh lớn.
2. Nhà khoa học Albert Einstein nổi tiếng vì sự thông minh của ông ấy.
3. Để tạo ra một tác phẩm đẹp, người họa sĩ phải dành nhiều năm luyện tập kỹ năng.
4. Sự sáng tạo của một nhà văn mang tới độc giả những thế giới mới, thú vị.
