Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 6: Sports Language Focus trang 43 có đáp án

Look at the table. Complete the sentences with was, wasnt, were or werent

Giải thích

1. weren’t, were

2. was; wasn’t

3. wasn’t; was

4. weren’t; were

5. wasn’t; was

Hướng dẫn dịch:

1. Muhammad và Authur không ở trung tâm thể thao vào thứ bảy. Họ ở rạp chiếu phim.

2. Katy ở thư viện vào thứ bảy. Cô ấy không ở công viên.

3. Patrick không ở rạp chiếu phim vào chủ nhật. Anh ấy ở sân vận động bóng đá

4. Muhammad và Authur không ở công viên ngày chủ nhật. Họ ở bể bơi

5. Katy không ở thư viện vào chủ nhật. Cô ấy ở công viên