20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 2. Places to go! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

Look at the table and choose. Vy _______ plays tennis. She ______ goes to a café.

14/20

Look at the table and choose.

Vy _______ plays tennis. She ______ goes to a café.

usually – always

never – always

always – sometimes

always – usually

Giải thích

Đáp án đúng: A

A. usually – always (adv): thường thường - luôn luôn

B. never – always (adv): không bao giờ - luôn luôn

C. always – sometimes (adv): luôn luôn - thỉnh thoảng

D. always – usually (adv): luôn luôn - thường thường

Nhìn vào bảng, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Vy thường thường chơi quần vợt. Bạn ấy luôn luôn đi đến quán cà phê.