Look at the table and choose. Vy _______ plays tennis. She ______ goes to a café.
Giải thích
Đáp án đúng: A
A. usually – always (adv): thường thường - luôn luôn
B. never – always (adv): không bao giờ - luôn luôn
C. always – sometimes (adv): luôn luôn - thỉnh thoảng
D. always – usually (adv): luôn luôn - thường thường
Nhìn vào bảng, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Vy thường thường chơi quần vợt. Bạn ấy luôn luôn đi đến quán cà phê.
