Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson two: Grammar có đáp án

Look at the pictures, write and circle (Nhìn vào hình ảnh, viết và khoanh tròn)

2/2

Look at the pictures, write and circle (Nhìn vào hình ảnh, viết và khoanh tròn)

Look at the pictures, write and circle (Nhìn vào hình ảnh, viết và khoanh tròn) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. has, blue eyes

2. has, long hair

3. has, straight hair

4. have, green eyes / don't have, brown eyes

5. have, brown hair / don't have, black hair

6. don't have

7. has, brown eyes

8. has, black hair

Hướng dẫn dịch:

1. Sarah có đôi mắt xanh dương.

2. Cô ấy có mái tóc dài.

3. Cô ấy có tóc thẳng.

4. Xin chào! Tớ là Rick. Tớ có đôi mắt xanh lá / không có tóc màu nâu.

5. Tớ có tóc nâu / không có tóc đen.

6. Tớ không có mái tóc dài.

7. Linh có đôi mắt nâu.

8. Cô ấy có mái tóc đen.