Look at the pictures. Complete the words (Nhìn vào những bức tranh. Hoàn thành các từ)
Giải thích
Đáp án:
1. successful | 2. confidence | 3. strength | 4. talent | 5. famous |
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy rất thành công.
2. Cô ấy có rất nhiều tự tin.
3. Anh ấy có sức mạnh thực sự.
4. Cô ấy có tài năng.
5. Anh ấy nổi tiếng.
