Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 5: Food and health Vocabulary and Listening trang 38 có đáp án

Look at the picture. Complete the words. Quan sát tranh. Hoàn thành các từ dưới đây

Giải thích

1. active, lazy

2. unfit, fit

3. healthy, unhealthy

4. well, ill

5. hungry, thirsty 

Hướng dẫn dịch:

1. Julie rất năng động nhưng em của cô ấy thì lười

2. Oscar thì không đủ sức khỏe còn bố cậu ấy thì khỏe mạnh.

3. Ollie ăn đồ ăn tốt cho sức khỏe còn Martin ăn đồ ăn không tốt cho sức khỏe

4. Murat thì khỏe nhưng em của bạn ấy hôm nay ốm

5. Katy thì đói còn Billy thì khát.