Look at the boy! He is __________ a horse. A. sailing B. riding C. driving D. taking
Giải thích
B
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “!”=> cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “the boy” (cậu con trai): S + is + Ving
A. sailing (v): chèo thuyền
B. riding (v): cưỡi
C. driving (v): lái
D. taking (v): lấy
Look at the boy! He is riding a horse.
(Nhìn cậu bé kìa! Anh ấy đang cưỡi ngựa.)
Chọn B