Look and write (Nhìn và viết) 1. This is my _. It is _.
Giải thích
1. ruler; yellow
2. pencil case; orange
3. books; green
4. notebooks; red
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là thước kẻ của tớ. Nó màu vàng.
2. Đây là hộp bút của tớ. Nó màu cam.
3. Đây là sách của tớ. Nó màu xanh lá.
4. Đây là vở ghi của tớ. Nó màu đỏ.
