Look and write (Nhìn và viết) 1. Minh has _ and _. 2. Mai has _ and _.
Giải thích
1. two ships; one train / one train; two ships
2. one doll; three kites / three kites; one doll
3. one plane; four cars / four cars; one plane
Hướng dẫn dịch:
1. Minh có 2 cái tàu thuỷ và 1 cái tàu hoả.
2. Mai có 1 con búp bê và 3 con diều.
3. Lucy và Nam có 1 máy bay và 4 ô tô.
