79 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 10- Unit 1 - Family life

Long rarely (iron) __________, so his clothes are wrinkled.

55/79

Long rarely (iron) __________, so his clothes are wrinkled.

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án: irons

Giải thích: Câu đã cho diễn tả thói quen/ việc xảy ra thường ngày ở hiện tại với dấu hiệu là “rarely” (hiếm khi), do đó động từ được chia ở thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “Long” là ngôi thứ ba số ít nên thêm “s” vào sau động từ (irons).

Dịch nghĩa: Long rarely irons, so his clothes are wrinkled. (Long hiếm khi là quần áo nên chúng hay bị nhàu.)