Long before you even see the waterfalls you can (29) _____ the roaring of the water.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. touch: chạm
B. hear: nghe
D. watch: xem
Long before you even see the waterfalls you can (29) hear the roaring of the water.
(Rất lâu trước khi bạn nhìn thấy thác nước, bạn có thể nghe thấy tiếng nước chảy ầm ầm.)
Chọn B