Living with your extended family has several (2) ______.
Giải thích
Đáp án đúng: D
A. drawbacks (n-plural): bất lợi
B. disadvantages (n-plural): bất lợi
C. problems (n-plural): vấn đề
D. benefits (n-plural): lợi ích
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Sống chung với gia đình nhiều thế hệ mang lại một số lợi ích.